• kenny

  • kenny

  • kenny

  • kenny

  • kenny

  • kenny

Hotline Tư vấn - Hỗ trợ
Mr Hải
Điện thoại: 0985 080 911
Mr Toán
Điện thoại: 0981 930 911

Bán máy ủi Changlin CLD140

Mã sản phẩm: Máy ủi CLD140

Giá: Liên hệ

Mô tả:

Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng xe ủi changlin CLD140,cho thuê máy ủi CLD140 giá tốt.

Thông tin chi tiết

Xe ủi đất CLD140 Bulldozer

1. Xe ủi CLD140 ứng dụng động cơ 6135AK-8 hiệu SHANGCHAI với đặc tính hệ số dự trữ mô men cao và tiêu thụ ít điện năng.
2. Khớp nối chính là loại ẩm, nhiều đĩa liên hợp cấu trúc có các liên kết, bền về mặt tính năng và tuổi thọ lâu dài.
3. Bộ ly hợp lái với cấu trúc nhiều đĩa, dễ bảo trì, cần lực thủy lực và bền về mặt tính năng. 
4. Các phần cơ của thiết bị hết sức linh hoạt trong vận hành và dễ bảo trì. 
5. Kích cỡ bánh và vị trí bánh, bánh răng chính và bánh áp lực cũng như sự phân bố trọng lượng vào phân trung tâm đều được thiết kế rất tốt. Do đó, sản phẩm của công ty vận hành rất ổn định, mạnh mẽ và năng suất.

Thông số kỹ thuật 

Động cơ CLD140
Model SHANGCHAI 6135AK-8C
Kiểu Song song, mạch đơn, bốn xy lanh, buồng đốt kín một nửa
Công suất vô lăng 103KW
Tốc độ quay định mức 1700r/min
Số lượng xy lanh- đường kính x hành trình 6-Φ135×150mm
Phương thức khởi động 24V 8.2kw khởi động nhờ động cơ điện
Nguồn dự trữ đĩa nhôm 6-Q-195 12V×2
Lọc không khí Giấy lọc nguyên tố cy clôn K2640X-la
Mức tiêu thụ nguyên liệu thấp nhất 230 phút
Thiết bị truyền động
Bộ chuyển đổi mô men thủy lực Kiểu ẩm, nhiều đĩa, liên kết đặc biệt
Ổ bánh răng Bánh răng trụ, bôi trơn kiểu nhúng, ba mức trội và ba mức lặn
Thiết bị truyền động trung tâm Bánh răng xoắn ốc, bôi trơn kiểu nhúng
Khớp ly hợp lái Kiểu khô, nhiều đĩa, bằng tay, thủy lực
Thiết bị phanh lái Kiểu khô, phanh đai, vận hành kiểu bàn đạp
Thiết bị truyền động cuối Bánh răng năm răng, giảm tốc thứ cấp, bôi trơn kiểu nhúng
Tốc độ chạy
  1st 2st 3st 4st 5st
Tiến 2.72 3.88 5.83 8.42 11.72
Lùi 3.27 4.66 7.00 10.09
Áp suất vận hành 12Mpa
Tốc độ dòng định mức 238 L/phút
Bơm dầu Bơm bánh răng
Van tay Van trượt bằng tay, cần vận hành tùy chọn
Xy lanh dầu: đường kính trục× hành trình Φ100×Φ50×1010mm
Thiết bị chuyển động  
Bánh lái Chuỗi bánh xích vòng kín
Số lượng bánh chịu tải (một phía) 5(3đơn, 2 kép)
Lực căng cơ học Kéo giãn dầu
Bệ máy xe ủi
Rộng x cao (mm) 3200×1130
Chiều cao nâng tối đa (mm) 1020
Độ sâu đào tối đa (mm) 360
Góc thao tác (°) 53
Góc nghiêng lớn nhất (mm) ≥300
Dung tích gầu xúc xe ủi (m³) 4.1
Thiết bị xới đất
Kiểu lưỡi 3 răng
Chiều sâu đào xới lớn nhất 540mm
Chiều cao nâng lớn nhất 320mm
Bánh xích
Kiểu Lưỡi răng đơn
Bước răng 203
Rộng 1020
Số lượng bánh đĩa (một bên) 43
Chiều dài nối đất 3114
Khoảng sáng gầm xe ≥400
Rãnh giữa bánh xích 2300