• kenny

  • kenny

  • kenny

  • kenny

  • kenny

  • kenny

Hotline Tư vấn - Hỗ trợ
Mr Hải
Điện thoại: 0985 080 911
Mr Toán
Điện thoại: 0981 930 911

MÁY ỦI CHANGLIN CLD220Y-12

Mã sản phẩm: Máy ủi CLD220Y-12

Giá: 6,666 vnđ

Mô tả:

BÁN MÁY ỦI CHANGLIN CLD220Y-12

Thông tin chi tiết

BÁN MÁY ỦI CHANGLIN CLD220Y-12

 

Máy ủi CHANGLIN sánh ngang với các tên tuổi hàng đầu thế giới như CAT, KOMATSU, LIEBHERR… do:

- Thiết kế máy ủi CHANGLIN được chắt lọc từ những ưu điểm của các nhà sản xuất trên.

- Động cơ  Cummin tiết kiệm nhiên liệu, mạnh mẽ và độ bền bỉ cao.

- Hệ thống thủy lực Rexroth của Đức.

- Hệ thống điện OM – Nhật Bản.

- Phần gầm : Hầu hết các nhà sản xuất máy ủi trên toàn cầu đều đặt hàng phần xích, ga lê, bánh sao từ những nhà sản xuất Trung Quốc.Máy ủi CHANGLIN đã có mặt ở những công trường có điều kiện khắc nghiệt nhất trên thế giới như Bắc Cực, Châu Phi,…. Tại Việt Nam, máy ủi CHANGLIN được các khách hàng khó tính ngành Than Quảng Ninh, Xi măng Hải Phòng, Sông Đà 5… và các nhà thầu hàng đầu khác tin dùng.

 

 

Xe ủi đất CLD220-1

1. Động cơ của xe ủi CLD220-1 có hệ số công suất đảo cao, mô men đầu ra khỏe, tiêu thụ ít điện năng và tính năng đáng tin cậy.
2. Hệ thống truyền động ứng dụng áp suất thủy lực để vận hành. Tần số biến thiên và được điều khiển tự động, không cần dừng máy ủi để chuyển số bằng tay. 
3. Xe được trang bị thiết bị bảo vệ khi xe lật nhào hay bị đổ. 
4. Thiết bị kiểm soát và cảnh báo ba mức thuộc loại thiết bị tích hợp điện- cơ học. Nó có thể cảnh bảo vận hành khi gặp rủi ro. 
5. Có một vài thiết bị tùy chọn, như quạt làm nóng, bộ gia nhiệt không khí, bộ nhả ê te, gàu vệ sinh, buồng điều hòa không khí, gàu chữ U, chuốt dạng đẩy, lưỡi cày, hệ thống ROPS-FOPS. 
6. Có một vài sản phẩm thuộc thế hệ sau như loại xe ủi tăng cường, chứa dao nạo và hệ thống lớp ống.

Thông số kỹ thuật 

 

máy ủi changlin

 

Động cơ CLD220-1
Model Cummins NT-855-C280S10
Loại Song song. Bốn xi lanh.Làm mát bằng nước. Bơm PT, Khuếch đại Turbo
Công suất vô lăng 162KW
Tốc độ quay định mức 1800r/min
Số lượng xy lanh- đường kính x hành trình 6-Φ139.7×152.4mm
Phương thức khởi động 24v,11KW khởi động nhờ động cơ điện
Nguồn dự trữ 24V{12v×2}-195Ah
Bộ lọc khí Khô, kiểu nằm ngang với thiết bị thu bụi
Mức tiêu thụ điện nhỏ nhất 218g/kw·h
Thiết bị truyền động
Bộ chuyển đổi mô men thủy lực Ba nhân tố, cực đơn, một pha
Bánh răng Kiểu hành tinh, khớp đĩa liên hoàn, liên kết thủy lực, bôi trơn nhờ lực, ba mức trội và ba mức lặn.
Thiết bị truyền động trung tâm Bánh răng xoắn ốc, bôi trơn kiểu nhúng
Khớp ly hợp Khớp đĩa liên hoàn kiểu ẩm, nén lò xo, áp suất thủy lực ngắt quãng
Thiết bị lái phanh Kiểu ẩm, cần phụ trợ thủy lực, liên kết van bên trong.
Thiết bị truyền động cuối Bánh răng thằng, giảm tốc thức cấp, bôi trơn kiểu nhúng .
Tốc độ chạy
  1st 2st 3st
Tiến 3.6 6.5 11.2
Lùi 4.3 7.7 13.2
Hệ thống áp suất thủy lực
Áp suất vận hành 13.7Mpa
Tốc độ dòng định mức 257 L/phút
Bơm dầu Bơm bánh răng CBT3160
Van chỉnh tay Bôi trơn bằng tayCần mô tơ phụ
Xy lanh dầu: đường kính trục× hành trình Φ120×Φ70×1054mm
Thiết bị chuyển động
Bánh lái Chuỗi bánh xích vòng kín
Số lượng bánh chịu tải (một phía) 6(4 đơn, 2 kép)
Lực căng cơ học Kéo giãn dầu
Bệ máy xe ủi Gàu chữ U nửa Gàu có góc Gàu chữ U
Rộng x cao (mm) 4130×1590 4850×1140 4225×1745
Chiều cao nâng tối đa (mm) 1560 1560 1560
Độ sâu đào tối đa (mm) 560 560 560
Góc thao tác (°) 55 55 55
Góc nghiêng lớn nhất (mm) 1000 1000 1000
Dung tích gầu xúc xe ủi (m³) 9.2 6.3 12.3
Thiết bị xới đất
Kiểu Lưỡi răng đơn/lưỡi 3 răng
Chiều sâu đào xới lớn nhất 666/555mm
Chiều cao nâng lớn nhất 2560/2570mm
Bánh xích
Kiểu Răng toàn khối
Bước răng 216mm
Rộng 560mm
Số lượng bánh đĩa (một bên) 38
Chiều dài nối đất 2730mm
Khoảng sáng gầm xe 405mm
Rãnh giữa bánh xích 2000mm